việt gian

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Kẻ phản bội dân tộc Việt Nam: "việt gian" chỉ người Việt Nam cộng tác với kẻ thù, phản bội lợi ích của quốc gia, dân tộc mình.
    • Kẻ làm tay sai cho ngoại bang: "việt gian" còn được dùng để chỉ những người hành động theo chỉ đạo của thế lực nước ngoài nhằm chống phá đất nước.
  2. Tính từ (hiếm dùng):

    • tính chất phản bội: Dùng để mô tả hành vi hoặc thái độ phản bội dân tộc.
    • Hành vi việt gian bị dư luận lên án. (Hành vi phản bội dân tộc bị xã hội chỉ trích.)
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong thời chiến, việt gian bị trừng trị nghiêm khắc. (Kẻ phản bội dân tộc trong chiến tranh bị xử lý nặng.)
    • Lịch sử ghi nhận những việt gian bán nước cầu vinh. (Sử sách ghi lại những kẻ phản quốc lợi ích cá nhân.)
    • Hắn ta bị coi việt gian đã cung cấp tin tức cho giặc. (Hắn bị xem kẻ phản bội đã báo cáo thông tin cho địch.)
  • Tính từ:

    • Những tư tưởng việt gian cần được loại bỏ. (Những suy nghĩ phản bội dân tộc cần phải được dẹp bỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "việt gian bán nước": cụm từ nhấn mạnh hành vi phản bội, gây hại cho đất nước.

    • Việt gian bán nước tội ác không thể tha thứ. (Kẻ phản bội đất nước tội nặng không thể khoan dung.)
  • "việt gian cầu vinh": chỉ kẻ phản bội tham vọng cá nhân.

    • Hắn một việt gian cầu vinh, chạy theo danh lợi. (Hắn kẻ phản bội mục đích tư lợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Việt (danh từ): chỉ người Việt Nam, dân tộc Việt.

    • Người Việt yêu nước. (Người Việt Nam lòng yêu nước.)
  • Gian (tính từ): xảo trá, không trung thực.

    • Kẻ gian luôn tìm cách lừa dối. (Người xảo trá thường tìm cách lừa lọc.)
Từ đồng nghĩa
  • Phản bội: hành động quay lưng lại với tổ quốc hoặc đồng bào.
  • Phản quốc: tội làm hại đất nước, thường dùng trong bối cảnh pháp lý.
  • Tay sai: kẻ làm việc cho thế lực thù địch, thường mang nghĩa tiêu cực.
Thành ngữ liên quan
  • Việt gian bán nước: cụm từ cố định chỉ kẻ phản bội dân tộc.
    • Việt gian bán nước bị dân tộc khinh bỉ. (Kẻ phản bội đất nước bị toàn dân coi thường.)
  • Làm việt gian: hành động phản bội, cộng tác với kẻ thù.
    • Không ai muốn làm việt gian để chuốc lấy nhục nhã. (Không ai muốn phản bội để nhận lấy sự sỉ nhục.)